Posts
Team Collaboration — 12 Thuật Ngữ Làm Việc Nhóm Cho Developer
Học 12 thuật ngữ tiếng Anh về Team Collaboration — từ brainstorm, delegate, escalate đến pair programming, …
Remote Work — 14 Thuật Ngữ Làm Việc Từ Xa Mọi Developer Cần Biết
Học 14 thuật ngữ tiếng Anh về Remote Work — từ asynchronous, hybrid, VPN đến digital nomad, standup, work-life balance. …
Salary & Benefits — 14 Thuật Ngữ Lương Thưởng Developer Cần Biết
Học 14 thuật ngữ tiếng Anh về Salary & Benefits — từ compensation, base salary, bonus đến equity, stock option, payroll. …
Onboarding — 14 Thuật Ngữ Nhập Môn Nhân Viên Mới Trong Công Ty IT
Học 14 thuật ngữ tiếng Anh về Onboarding — từ orientation, handbook, mentor đến ramp-up, shadow và credential. Tự tin …
Performance Review — 13 Thuật Ngữ Đánh Giá Hiệu Suất Developer Cần Biết
Học 13 thuật ngữ tiếng Anh về Performance Review — từ KPI, OKR, self-assessment đến 360 feedback, promotion và …
Client Communication — 14 Thuật Ngữ Giao Tiếp Khách Hàng Cho Developer
Học 14 thuật ngữ tiếng Anh về Client Communication — từ requirement, specification, feedback đến UAT, SLA và escalate. …
Project Kickoff — 14 Thuật Ngữ Khởi Động Dự Án IT Bạn Cần Nắm Vững
Học 14 thuật ngữ tiếng Anh về Project Kickoff — từ scope, milestone, stakeholder đến deliverable, constraint và …
Bug Report — 15 Thuật Ngữ Báo Cáo Lỗi Mà Developer Nào Cũng Phải Biết
Học 15 thuật ngữ tiếng Anh về Bug Report — từ reproduce, severity, priority đến root cause, stack trace và hotfix. Viết …
Email Writing — 14 Thuật Ngữ Viết Email Chuyên Nghiệp Cho Developer
Học 14 thuật ngữ tiếng Anh về Email Writing — từ regarding, as per, FYI đến cc, bcc, subject line. Giúp dev Việt viết …
Technical Interview — 12 Thuật Ngữ Phỏng Vấn Kỹ Thuật Developer Phải Biết
Học 12 thuật ngữ tiếng Anh về Technical Interview — từ whiteboard, algorithm, time complexity đến system design và …