Ngày 2: Housing & Accommodation + Defining Relative Clauses
Học 20 từ vựng về nhà ở và chỗ ở, ngữ pháp Defining Relative Clauses (who/which/that), đọc đoạn văn 90 từ.
Học 20 từ vựng về nhà ở và chỗ ở, ngữ pháp Defining Relative Clauses (who/which/that), đọc đoạn văn 90 từ.
Học 20 từ vựng về đời sống đại học, nắm vững Modals of Obligation (must/have to), đọc đoạn văn 85 từ.
Học 20 từ vựng về du lịch, làm quen với thì Past Perfect (had + V3) để kể chuyện quá khứ.
Học 20 từ vựng về vấn đề môi trường, ngữ pháp Zero Conditional (If + present, present), đọc đoạn văn 85 từ.
Học 20 từ vựng mạng xã hội, mệnh đề quan hệ với ‘which/that’, đọc đoạn văn 75 từ về social media.
Học 20 từ vựng kỹ năng làm việc, Present Perfect với ever/never để hỏi về kinh nghiệm, đọc đoạn văn 75 từ.
Học 20 từ vựng về sức khỏe & bệnh tật, ngữ pháp should/shouldn’t để đưa lời khuyên, đọc đoạn văn 70 từ.
Học 20 từ vựng về dự đoán, ngữ pháp Future với going to, đọc đoạn văn về dự đoán tương lai.
Học 20 từ vựng du lịch, Past Simple với động từ bất quy tắc (went, saw, ate…), đọc đoạn văn 75 từ.
Học 20 từ vựng về chỉ đường & phương tiện, làm quen giới từ chỉ nơi chốn (in/on/at/between/next to), đọc đoạn văn chỉ đường 75 từ.