Ngày 1: Task 1 Timed Practice — Line Graph + Bar Chart

Luyện viết Task 1 có tính giờ: Line Graph và Bar Chart, mỗi bài 20 phút.

17/07/2023 · 5 phút · 1024 từ · Cuong TQ

Ngày 1: Tables & Data Description — Cấu trúc & Từ vựng

Cách viết bài mô tả Table trong IELTS Writing Task 1, cấu trúc và từ vựng chuyên dụng.

01/05/2023 · 5 phút · 1027 từ · Cuong TQ

Ngày 1: Understanding Task 1 — Tổng quan & Tiêu chí chấm điểm

Tổng quan IELTS Writing Task 1, tiêu chí chấm điểm, chiến lược quản lý thời gian 20 phút.

24/04/2023 · 7 phút · 1410 từ · Cuong TQ

Ngày 2: Task 1 Timed Practice — Pie Chart + Table

Luyện viết Task 1 có tính giờ: Pie Chart và Table, mỗi bài 20 phút.

18/07/2023 · 5 phút · 977 từ · Cuong TQ

Ngày 2: Process Diagrams — Ngôn ngữ trình tự & Bài mẫu

Cách viết bài mô tả Process Diagram, ngôn ngữ trình tự và bài mẫu Band 6+.

02/05/2023 · 7 phút · 1329 từ · Cuong TQ

Ngày 2: Describing Trends — Từ vựng mô tả xu hướng

Từ vựng mô tả xu hướng tăng, giảm, dao động, ổn định cho IELTS Writing Task 1.

25/04/2023 · 6 phút · 1199 từ · Cuong TQ

Ngày 3: Task 1 Timed Practice — Process + Map

Luyện viết Task 1 có tính giờ: Process Diagram và Map, mỗi bài 20 phút.

19/07/2023 · 5 phút · 1062 từ · Cuong TQ

Ngày 3: Writing Task 1 + Task 2

Luyện viết có bấm giờ — Task 1 (20 phút) + Task 2 (40 phút) mô phỏng thi thật.

14/06/2023 · 4 phút · 727 từ · Cuong TQ

Ngày 3: Maps & Changes Over Time — Ngôn ngữ so sánh thay đổi

Cách viết bài mô tả Map trong IELTS Writing Task 1, ngôn ngữ mô tả thay đổi theo thời gian.

03/05/2023 · 6 phút · 1239 từ · Cuong TQ

Ngày 3: Line Graphs — Cấu trúc bài viết & Bài mẫu

Cách viết bài mô tả Line Graph cho IELTS Writing Task 1 với bài mẫu và luyện tập.

26/04/2023 · 6 phút · 1088 từ · Cuong TQ