Ngày 4: Government & Politics + Passive Voice Review
Học 20 từ vựng về chính phủ và chính trị, ôn lại Passive Voice ở tất cả các thì, đọc đoạn văn 85 từ.
Học 20 từ vựng về chính phủ và chính trị, ôn lại Passive Voice ở tất cả các thì, đọc đoạn văn 85 từ.
Học 20 từ vựng về thi cử, nắm vững Third Conditional (If + had V3, would have V3), đọc đoạn văn 85 từ.
Học 20 từ vựng về văn hóa ẩm thực, nắm vững cấu trúc Too và Enough để mô tả mức độ.
Học 20 từ vựng về bảo tồn thiên nhiên, ngữ pháp Second Conditional (If + past, would + V), đọc đoạn văn 85 từ.
Học 20 từ vựng email & thư, Reported Speech với told/asked, đọc đoạn văn 75 từ.
Học 20 từ vựng phỏng vấn xin việc, Present Perfect với for/since để nói khoảng thời gian, đọc đoạn văn 80 từ.
Học 20 từ vựng về thói quen lành mạnh, ngữ pháp have to/don’t have to, đọc đoạn văn 75 từ.
Học 20 từ vựng về du lịch, ngữ pháp Future Continuous (will be + V-ing), đọc đoạn văn về kế hoạch du lịch.
Học 20 từ vựng sự kiện cuộc đời, Past Continuous (was/were + V-ing), đọc đoạn văn 75 từ.
Học 20 từ vựng về trường học & công việc, làm quen mạo từ a/an/the, đọc đoạn văn về một ngày đi làm 80 từ.