Ngày 1: Plans & Goals + Future Simple (will)
Học 20 từ vựng về kế hoạch & mục tiêu, ngữ pháp Future Simple với will, đọc đoạn văn về kế hoạch tương lai.
Học 20 từ vựng về kế hoạch & mục tiêu, ngữ pháp Future Simple với will, đọc đoạn văn về kế hoạch tương lai.
Học 20 từ vựng về dự đoán, ngữ pháp Future với going to, đọc đoạn văn về dự đoán tương lai.
Học 20 từ vựng về lịch trình, ngữ pháp Present Simple cho tương lai, đọc đoạn văn về lịch trình.
Học 20 từ vựng về du lịch, ngữ pháp Future Continuous (will be + V-ing), đọc đoạn văn về kế hoạch du lịch.
Học 20 từ vựng về mục tiêu nghề nghiệp, phân biệt will vs going to, đọc đoạn văn về sự nghiệp.
Học 20 từ vựng công nghệ tương lai, ngữ pháp First Conditional (If + present, will + V), đọc đoạn văn về công nghệ.
Ôn tập toàn bộ từ vựng và ngữ pháp tuần 4, làm bài kiểm tra tổng hợp về tương lai và kế hoạch.