Ngày 1: Body Parts + Imperative (Câu mệnh lệnh)
Học 20 từ vựng về các bộ phận cơ thể, làm quen với câu mệnh lệnh (Stand up! Don’t run!), đọc đoạn văn 65 từ.
Học 20 từ vựng về các bộ phận cơ thể, làm quen với câu mệnh lệnh (Stand up! Don’t run!), đọc đoạn văn 65 từ.
Học 20 từ vựng về sức khỏe & bệnh tật, ngữ pháp should/shouldn’t để đưa lời khuyên, đọc đoạn văn 70 từ.
Học 20 từ vựng khi đi khám bệnh, ngữ pháp can/can’t diễn tả khả năng, đọc đoạn văn 75 từ.
Học 20 từ vựng về thói quen lành mạnh, ngữ pháp have to/don’t have to, đọc đoạn văn 75 từ.
Học 20 từ vựng về cảm xúc, phân biệt tính từ -ed/-ing (bored/boring), đọc đoạn văn 80 từ.
Học 20 từ vựng về thuốc & điều trị, ngữ pháp must/mustn’t, đọc đoạn văn 80 từ.
Ôn tập toàn bộ tuần 5: từ vựng sức khỏe & cơ thể, ngữ pháp imperative, should, can, have to, must, tính từ -ed/-ing + bài kiểm tra.