Ngày 1: Jobs & Professions + Present Perfect (Giới thiệu)
Học 20 từ vựng nghề nghiệp, làm quen thì Hiện tại hoàn thành (Present Perfect: have/has + V3), đọc đoạn văn 70 từ về công việc.
Học 20 từ vựng nghề nghiệp, làm quen thì Hiện tại hoàn thành (Present Perfect: have/has + V3), đọc đoạn văn 70 từ về công việc.
Học 20 từ vựng kỹ năng làm việc, Present Perfect với ever/never để hỏi về kinh nghiệm, đọc đoạn văn 75 từ.
Học 20 từ vựng văn phòng, Present Perfect với already/yet, đọc đoạn văn 75 từ về một ngày ở văn phòng.
Học 20 từ vựng phỏng vấn xin việc, Present Perfect với for/since để nói khoảng thời gian, đọc đoạn văn 80 từ.
Học 20 từ vựng về thói quen công việc, phân biệt Present Perfect và Past Simple, đọc đoạn văn 80 từ.
Học 20 từ vựng phát triển sự nghiệp, cấu trúc so sánh nhất (Superlatives), đọc đoạn văn 85 từ.
Ôn tập toàn bộ tuần 6: từ vựng công việc, Present Perfect, Superlatives + Mini Test kiểm tra.